Giới thiệu về Phụ Trợ .Com
Phụ Trợ .Com là địa chỉ online của Công ty TNHH MTV Thương mại Phụ Trợ hoạt động trong ngành bao bì nhựa, khuôn mẫu tại thị trường Việt Nam vươn ra thị trường thế giới.
Phụ Trợ .Com cố gắng trong việc tạo ra và phát triển dựa trên sự sáng tạo và kiên trì theo đuổi.
Trang Phutro.com là một trang web dễ sử dụng đối với khách hàng có nhua cầu về các sản phẩm phục vụ cho ngành thực phẩm, công nghiệp và chế tạo. Các nhà phát triển, thiết kế, lập trình, viết nội dung, hỗ trợ kỹ thuật, nhân viên kinh doanh, nhân viên quản lý kho làm việc cùng nhau luôn đảm bảo sự thống nhất về thông tin để www.phutro.com cung cấp tốt nhất về giá cả, dịch vụ và kiến thức chuyên môn của chúng tôi.
Phụ Trợ .Com cung cấp các sản khẩm như sau:
– Khay nhựa: khay sushi, khay đựng bánh kẹo, khay đựng trái cây, khay đựng trứng, khay nhựa (hộp nhựa) sử dụng một lần, ly nhựa, nắp ly nhựa…được sản xuất theo công nghệ định hình hút chân không.
– Các sản phẩm nhựa như: ống hút nhựa, dây thun, dao nhựa, nĩa nhựa, muỗng nhựa… theo những công nghệ khác nhau như ép nhựa, thổi…
– Túi nilon: đựng tài liệu, hàng hóa phụ vụ cho công ty, siêu thị, cửa hàng, đựng thiết bị điện, các mặt hàng phục vụ công nghiệp, nông nghiệp, đựng thực phẩm, bánh kẹo, túi nilon bán hàng đại lý…
Bên cạnh việc cung cấp các sản phẩm trên, Phụ Trợ .Com còn cung cấp các dịch vụ theo yêu cầu của khách hàng như sau:
– Sản xuất khay nhựa định hình.
– Thiết kế bao bì sản phẩm.
– In Offset.
- Gia công khuôn mẫu
Để cho công việc của khách hàng cũng như của Phụ Trợ .Com được thuận lợi, Phụ Trợ .Com phấn đấu để luôn cố gắng để có được:
– Thời gian vận chuyển nhanh.
– Gía cả rẻ, chất lượng tốt.
– Hỗ trợ khách hàng.
– Thường xuyên cập nhật thông tin trên www.phutro.com.
Liên hệ: http://www.khaynhuadinhhinh.com/
http://giacongkhuonmaucnc.blogspot.com/
Băng Keo Giấy
Thứ Ba, 18 tháng 2, 2014
Băng Keo Giấy
Băng Keo Giấy gồm có 3 loại: Băng keo giấy
nhăn, Băng keo giấy nâu (Băng keo giấy da bò) và Băng keo giấy thấm nước.
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
| Tổng Độ dày (PSTC) | 0.145mm - 0.160mm |
| Độ bền dai (PSTC) | 28 lbs./in (5kg/cm) |
| Độ kéo giãn (PSTC) | 0% |
| Lực dán dính | 16 oz./in. (1.8N/cm) |
| Lực tách keo 180°C | 22 oz./in. (250g/cm) |
| Khả năng chịu nhiệt | 180 °C - 60mins. |
A. Băng
keo giấy nhăn
Băng keo giấy nhăn được
làm bằng chất liệu giấy kếp với lớp keo cao su hòa tan trên một mặt, có khả
năng chịu được môi trường nhiệt độ lên đến 80°C. Sản phẩm này mang lại nhiều ứng
dụng hữu ích trong thực tế như dán làm nhãn, tiêu đề, đóng gói quà tặng, bưu phẩm
nhẹ, bọc đồ ga đệm,dán lót thảm,...
• Màu sắc: Trắng sứ,
vàng nhạt, nâu, xanh, hồng, bạc,...
• Bề rộng: 5 li, 1F,
1.2F, 1.5F, 2F, 3F, 4F, 4.5F, 4.8F, 5F, 6F, 8F, 10F, 20F, 30F, 50F, 100F,...
• Bề dài (1Ya = 0.9m):
5Ya, 10Ya, 20Ya, 30Ya, 40Ya, 50Ya, 60Ya,80Ya, 90Ya, 100Ya,...
B. Băng keo giấy da bò
Cách sản xuất băng keo giấy da bò không khác gì
cách sản xuất các loại giấy khác nhưng phải dùng xô sợi dài để sản xuất và phải
xử lý bằng xút hay alkali sulfit rồi phủ keo khô. Loại huyền phù này không cần
tẩy trắng lắm, trong đó tác dụng hoá học tương đối chậm, điều hoà nên độ bền xơ
sợi vẫn được giữ tương đối tốt. Do đó mà khi sản xuất ra giấy xơ sợi liên kết tốt.
Ngoài ra do tác dụng của các loại keo gia cường, keo chống thấm mà đảm bảo đựơc
khả năng chịu lực, độ dai bền và chắc của băng keo giấy da bò.
Băng Keo Vải
Băng Keo Vải
Băng keo vải là sự đan xen giữa các
sợi vải nguyên chất kết hợp với lớp keo cao su tự nhiên tạo ra băng keo vải, băng
keo vải có cấu trúc bền chắc và đặc biệt
có độ bám dính rất tốt phù hợp với mọi bề mặt chất liệu cũng như với mọi mục
đích sử dụng như ngành sơn, bắn cát đồ vật.
• Màu sắc: Xanh (Đậm và
nhạt), nâu, bạc, trắng, vàng, da cam, đen, đỏ,...
• Bề rộng: 2.4F, 3.6F,
4.8F, 5F, 6F,...
• Bề dài (1Ya = 0.9m):
10Ya, 20Ya, 30Ya, 40Ya, 50Ya, 60Ya, 80Ya,90Ya, 100Ya,...
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
| Tỷ lệ chất liệu | 65% Polyester |
| 35% Cotton | |
| Độ dày phủ PE | 92 ± 2 microns |
| Độ dày lớp vải | 135 ± 5 microns |
| Độ bền dai | 12.5 KGF/25MM |
| Độ kéo giãn | 0-9% |
| Khả năng chịu nhiệt | 85°C - 180mins |
Băng Keo Nhôm
Băng Keo Nhôm
ĐẶC ĐIỂM
Nhờ lớp màng keo là cấu trúc hỗn hợp kim loại, thành
phần chủ yếu gồm các lá nhôm dát mỏng. Sản phẩm cao cấp này có tính thẩm mỹ cao
với nhiều tính năng vượt trội, được sử dụng trong các ngành hóa chất, công
nghiệp điện hoặc lĩnh vực trang trí.
• Màu sắc: Bóng bạc, bóng
nâu, bóng đỏ, bóng xanh, bóng đen,...
• Bề rộng: 2.4F, 3.6F,
4.8F, 5F, 6F, 8F, 10F,...
• Bề dài (1Ya
= 0.9m): 20Ya, 50Ya,
80Ya, 90Ya, 100Ya, 200Ya,...
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
|
Độ dày màng nhôm (Micrometer)
|
23-35 microns
|
Tổng độ dày (Micrometer)
|
50-80 microns
|
Lực tách keo (PSTC-1)
|
18 - 22 N/25mm
|
Mức lót keo (PSTC-5)
|
<0.6 N/25mm
|
Nhiệt độ sử dụng
|
10°C - 40°C
|
Khả năng chịu nhiệt
|
-20°C - 120°C
|
Băng Keo Hai Mặt
Băng Keo Hai Mặt
Băng keo 2 mặt,dai, bền với sự bám dính tuyệt vời là những tính năng đặc biệt của loại băng keo được phủ hai mặt keo Acrylic này. Lớp keo có thể dính chặt với hầu hết các bề mặt vật liệu nhẵn như nhựa, kim loại, kính,...Thích hợp để gắn chặt hai bề mặt cùng hay khác chất liệu với nhau.
• Màu sắc (Lớp keo): Trong suốt, trắng xốp, đen, bạc, xanh đậm,...
• Màu sắc (Lớp màng): Trắng, vàng, vàng nhạt, đỏ, xanh đậm,...
• Bề rộng: 5 li, 1F, 1.5F, 1.8F, 2F, 2.5F, 3F, 4F, 4.5F, 4.8F, 5F, 10F,20F, 30F,...
• Bề dài (1Ya = 0.9m): 5Ya, 7Ya, 10Ya, 20Ya, 30Ya, 40Ya, 50Ya,60Ya, 70Ya, 80Ya, 90Ya, 100Ya, 110Ya, 120Ya,...
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT | |
| Độ dày | 100-160 microns ± 10 |
| Độ bền dai | 5 - 200 lbs./in |
| Lực kéo giãn | 20 (J Dow Method) |
| Nhiệt độ thấp nhất | -10°C |
| Nhiệt độ cao nhất | 80°C |
Băng Keo Trong - Đục - Màu
BĂNG KEO TRONG - ĐỤC – MÀU
ĐẶC ĐIỂM
Các tên gọi: Băng keo OPP dán thùng, BOPP, văn phòng
phẩm,...Loại băng keo có tên viết tắt của Oriented Poly Propylene,sử dụng phổ
biến trong quá trình đóng gói hàng hóa với những tính năng cơ bản như độ đàn hồi
cao, độ dính tốt và khả năng chịu những lực tác động rất lớn.
• Màu sắc: Trong, đục, đỏ, vàng, da cam, xanh lá,
xanh da trời, đen, tím,...
• Bề rộng: 5 li, 1F (VPP), 1.2F (VPP), 1.8F, 2F, 3F,
4F, 4.5F, 4.8F, 5F, 6F, 7F, 8F, 10F,...
• Bề dài (1Ya = 0.9m): 10Ya (VPP), 20Ya, 30Ya, 40Ya,
50Ya,60Ya, 70Ya, 80Ya, 90Ya, 100Ya, 110Ya…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
|
Tổng độ dày
|
0.038mm - 0.060mm
|
Độ bền dai
|
16 lbs./in. (2.9kg/cm)
|
Độ kéo giãn
|
140 %
|
Lực dán dính
|
22 oz./in.(0.25kg/cm)
|
Khả năng chịu nhiệt
|
32°F - 140°F
|
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)








